ro

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít ro roa, roen
Số nhiều

ro gđc

  1. Sự đứng yên, không động đậy.
    Bilen stod helt i ro da den ble påkjørt bakfra.
    å ta det/livet med ro — Lấy làm bình tĩnh, bình thản.
  2. Sự yên tĩnh, yên lặng.
    Han bad om ro i salen.
    å gå til ro — Đi nghỉ, đi nằm.
  3. Sự bình tĩnh, trầm tĩnh, điềm tĩnh.
    Han mottok nyheten med stor ro.
    å ta noe med ro — Lấy làm bình tĩnh về việc gì.
    å sla seg til ro med noe — Chấp nhận việc gì.

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å ro
Hiện tại chỉ ngôi ror
Quá khứ rodde
Động tính từ quá khứ rodd
Động tính từ hiện tại

ro

  1. Chèo, bơi (thuyền).
    å ro en båt
    å ro seg for langt utpå — Nói, làm quá trớn, quá đáng.
    å ro noe pent i land — Hoàn thành việc gì một cách tốt đẹp.
    robåt s.m. — Thuyền, ghe chèo.
  2. Nói tránh, bào chữa.
    Da de oppdaget at han løy, begynte han å ro.

Tham khảo[sửa]