Bước tới nội dung

rolle

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít rolle rolla, rollen
Số nhiều roller rollene

rolle gđc

  1. Vai tuồng, vai trò.
    Han fikk en viktig rolle i det nye teaterstykket.
  2. Nhiệm vụ, phận sự.
    Hun trives i rollen som husmor.
    De gamle seilskipene har forlengst utspilt sin rolle.
    å bytte rolle — Đổi vai trò, phận sự.
    Det spiller ingen rolle. — Không sao, không có chi.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Tham khảo

[sửa]