vai trò

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Danh từ[sửa]

vai trò

  1. Tác dụng, chức năng trong sự hoạt động, sự phát triển của cái gì đó.
    Vai trò của người quản lí.
    Giữ một vai trò quyết định.

Tham khảo[sửa]