Bước tới nội dung

rose

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]
rose

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít rose rosa, rosen
Số nhiều roser rosene

rose gđc

  1. Hoa hồng, bông hồng, hoa tường vi.
    Hun pyntet bordet med ryde og hvite roser.
    Livet er ingen dans på roser. — Đời không phải chỉ là màu hồng.
    å ha røde roser i kinnene — Có đôi má hồng.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å rose
Hiện tại chỉ ngôi roser
Quá khứ roste
Động tính từ quá khứ rost
Động tính từ hiện tại

rose

  1. Tán tụng, tán dương, khen ngợi.
    Han roste hennes glimrende innsats.
    å rose noe(n) opp i skyene — Khen việc gì (ai) tới tận mây xanh.
  2. Vươn lên.
    But you, a man who rose from the ranks... — Nhưng bạn, một con người vươn lên từ quân ngũ...

Tham khảo

[sửa]