rudens
Giao diện
Xem thêm: Rudens
Tiếng Latvia
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Có cùng gốc với tính từ ruds (“màu nâu đỏ”) (q.v.), màu của lá vào mùa thu. Một nghĩa cũ hơn của “mùa thu”, cùng gốc với tiếng Phổ cổ assanis và tiếng Nga о́сень (ósenʹ), không còn (đã mất đi), có nhiều khả năng đây là từ đồng âm của asinis (“máu”). Từ cùng gốc bao gồm tiếng Litva ruduõ.[1]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]rudens gđ (biến cách loại 2, bất quy tắc danh cách, sinh cách)
- Mùa thu (mùa trong năm ở Bắc Bán Cầu từ ngày 23 tháng 9 đến ngày 23 tháng 12 hàng năm; nhiệt độ thấp và lá rụng).
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ↑ Karulis, Konstantīns (1992) “rudens”, trong Latviešu Etimoloģijas Vārdnīca (bằng tiếng Latvia), Rīga: AVOTS, →ISBN
Tiếng Đan Mạch
[sửa]Danh từ
[sửa]rudens gch
Thể loại:
- etymologies from LEV tiếng Latvia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latvia
- Mục từ tiếng Latvia
- Danh từ tiếng Latvia
- Danh từ giống đực tiếng Latvia
- Danh từ biến cách loại 2 tiếng Latvia
- Danh từ biến cách loại 2 có đuôi là -s tiếng Latvia
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Latvia
- lv:Mùa
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Đan Mạch
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Đan Mạch
