Bước tới nội dung

rudens

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Rudens

Tiếng Latvia

[sửa]
 rudens trên Wikipedia tiếng Latvia 
Rudens

Từ nguyên

[sửa]

Có cùng gốc với tính từ ruds (“màu nâu đỏ”) (q.v.), màu của lá vào mùa thu. Một nghĩa cũ hơn của “mùa thu”, cùng gốc với tiếng Phổ cổ assanis và tiếng Nga о́сень (ósenʹ), không còn (đã mất đi), có nhiều khả năng đây là từ đồng âm của asinis (“máu”). Từ cùng gốc bao gồm tiếng Litva ruduõ.[1]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

rudens gđ (biến cách loại 2, bất quy tắc danh cách, sinh cách)

  1. Mùa thu (mùa trong năm ở Bắc Bán Cầu từ ngày 23 tháng 9 đến ngày 23 tháng 12 hàng năm; nhiệt độ thấp và lá rụng).

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Bản mẫu:list:seasons/lv

Tham khảo

[sửa]
  1. ↑ Karulis, Konstantīns (1992), “rudens”, trong Latviešu Etimoloģijas Vārdnīca (bằng tiếng Latvia), Rīga: AVOTS, →ISBN

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Danh từ

[sửa]

rudens gch

  1. Dạng sinh cách xác định số ít của rude