số hạng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| so˧˥ ha̰ːʔŋ˨˩ | ʂo̰˩˧ ha̰ːŋ˨˨ | ʂo˧˥ haːŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂo˩˩ haːŋ˨˨ | ʂo˩˩ ha̰ːŋ˨˨ | ʂo̰˩˧ ha̰ːŋ˨˨ | |
Danh từ
số hạng
- (Toán học) Một trong các lượng tạo thành một tổng số, một phân số, một tích số hay một tỉ số.
- Trong phép cộng 5 + 3 + 2 = 10 thì 5, 3 và 2 là các số hạng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “số hạng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)