tích số

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tïk˧˥ so˧˥tḭ̈t˩˧ ʂo̰˩˧tɨt˧˥ ʂo˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tïk˩˩ ʂo˩˩tḭ̈k˩˧ ʂo̰˩˧

Danh từ[sửa]

tích số

  1. Kết quả của một phép nhân các số.
  2. Kết quả của số dư trong tài khoản nhân với số ngày được hưởng lãi.

Tham khảo[sửa]