sa thải
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saː˧˧ tʰa̰ːj˧˩˧ | ʂaː˧˥ tʰaːj˧˩˨ | ʂaː˧˧ tʰaːj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂaː˧˥ tʰaːj˧˩ | ʂaː˧˥˧ tʰa̰ːʔj˧˩ | ||
Từ nguyên
Động từ
sa thải
- Gạt bỏ đi, không dùng trong cơ quan xí nghiệp nữa.
- Thoái bộ và lạc hậu thì sẽ bị xã hội tiến bộ sa thải. (Hồ Chí Minh
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sa thải”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)