sak

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít sak saka, saken
Số nhiều saker sakene

sak gđc

  1. Vật, đồ vật.
    Gjenglemte saker kan hentes om å få snakke med en saksbehandler på ittegodskontoret.
  2. Công việc, công chuyện, việc, vấn đề.
    å blande seg opp i andres saker
    to sider av samme sak — Hai mặt của cùng một vấn đề.
    for den saks skyld — Ngoài ra, lại nữa.
    å komme til saken — Đi vào vấn đề.
    å gå rett på sak — Đi thẳng vào vấn đề.
    en smal sak — Công việc dễ.
    ingen sak — Dễ, không thành vấn đề.
  3. Vụ kiện, tố tụng, việc kiện cáo, sự vụ.
    å anlegge sak mot noen
    å føre saken for noen

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]