saloon
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /sə.ˈluːn/
| [sə.ˈluːn] |
Danh từ
saloon /sə.ˈluːn/
- Phòng khách lớn, hội trường (ở khách sạn... ).
- Phòng công công.
- shaving saloon — phòng cắt tóc
- Ca-bin lớn, phòng hạng nhất (tàu thuỷ); phòng hành khách (trong máy bay lớn).
- Toa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon-car, saloon-carriage).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Quán rượu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “saloon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /sa.lun/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| saloon /sa.lun/ |
saloons /sa.lun/ |
saloon gđ /sa.lun/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “saloon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)