sas
Giao diện
Tiếng Anh
Từ viết tắt
sas
- Lực lượng không quân đặc nhiệm (Special Air Service).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sas”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp

Cách phát âm
- IPA: /sa/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| sas /sa/ |
sas /sa/ |
sas gđ /sa/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sas”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)