Bước tới nội dung

scandalous

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈskæn.dᵊl.əs/

Tính từ

scandalous /ˈskæn.dᵊl.əs/

  1. Xúc phạm đến công chúng, gây phẫn nộ trong công chúng; xấu xa, nhục nhã.
  2. Hay gièm pha, hay nói xấu sau lưng.
  3. (Pháp lý) Phỉ báng, thoá mạ.

Tham khảo