schismatic

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

schismatic + (schismatical) /sɪz.ˈmæ.tɪk/

  1. khuynh hướng ly giáo.
  2. Phạm tội ly giáo.

Danh từ[sửa]

schismatic /sɪz.ˈmæ.tɪk/

  1. Ngườitư tưởng ly giáo; người ly giáo.

Tham khảo[sửa]