serie
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | serie | serien |
| Số nhiều | serier | seriene |
serie gđ
- Hàng, dãy, loạt, tràng. Loại, bộ.
- Soldaten avfyrte en serie med skudd.
- Tập hợp các đội thể thao được chia thành nhóm đấu với nhau.
- Viking vant serien i fotball.
Từ dẫn xuất
- (1) frimerkeserie: Bộ tem.
- (1) tegneserie: Bộ truyện bằng tranh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “serie”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)