Bước tới nội dung

serre-tête

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /sɛʁ.tɛt/

Danh từ

serre-tête /sɛʁ.tɛt/

  1. Băng giữ tóc (quanh đầu).
  2. Mũ bịt đầu.
    Serre-tête d’aviateur — mũ bịt đầu của phi công

Trái nghĩa

Tham khảo