seven

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

seven /ˈsɛ.vən/

  1. Bảy.
    the seven wonders of the world — bảy kỳ quan trên thế giới
    to be seven — lên bảy (tuổi)

Danh từ[sửa]

seven /ˈsɛ.vən/

  1. Số bảy.
  2. Nhóm bảy người.

Thành ngữ[sửa]

  • at sixes and seven: Xem Six.

Tham khảo[sửa]