sexton

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sexton /ˈsɛks.tən/

  1. Người trông nom nhà thờ nghĩa địa; người phục vụ nhà thờ đào huyệt; ông trùm; ông chánh trương, ông quản, ông chánh, ông trương.

Tham khảo[sửa]