skille

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít skille skillet
Số nhiều skiller skilla, skillene

skille

  1. Đường ranh, ranh giới.
    Langfjellene danner skille mellom østlandet og Vestlandet.
  2. Sự phân biệt.
    Det er fremdeles skille mellom mann og kvinne i yrkeslivet.

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å skille
Hiện tại chỉ ngôi skiller
Quá khứ skilte
Động tính từ quá khứ skilt
Động tính từ hiện tại

skille

  1. Chia ra, ngăn ra, phân ra, phân biệt.
    Veggen skiller de to rommene.
    å skille melken fra fløten
    å skille mellom godt og vondt
    å skille klinten fra hveten — Gạn đục khơi trong.
    å skille bukkene fra farene — Gạn lọc, loại bỏ những cái xấu ra khỏi cái tốt.
  2. (Refl.) Tách ra, rẽ ra.
    De skiltes som gode venner.
    Veiene skilte seg.
    å skille seg — Ly dị.
    å skille seg av med noe — Lìa bỏ việc gì.
    å skille seg ut — Tự tách ra.
    å skille lag — Chia tay nhau.

Tham khảo[sửa]