skrift

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít skrift skrifta, skriften
Số nhiều skrifter skriftene

skrift gđc

  1. Chữ viết, kiểu chữ viết, loại chữ viết.
    kinesisk/gotisk/arabisk skrift — i skrift og tale,
  2. Thánh kinh.
    Det står i skriften at du ikke skal slå i hjel.
    muslimenes hellige skrift
    skriften på veggen — Điềm xấu, điềm dữ.

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít skrift skriftet
Số nhiều skrift, skrifter skrifta, skriftene

skrift

  1. Văn kiện, bản văn.
    et interessant skrift

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]