solo

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

solo số nhiều solos /ˈsoʊ.ˌloʊ/

  1. (Âm nhạc) Bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn; diễn đơn, bài đơn ca.
  2. Lối chơi bài xôlô.
  3. (Hàng không) Chuyến bay một mình.

Phó từ[sửa]

solo /ˈsoʊ.ˌloʊ/

  1. Một mình.
    to sing solo — đơn ca
    to fly solo — bay một mình


Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:ViePron tại dòng 110: Từ này không tuân theo quy tắc chính tả tiếng Việt, hoặc là từ đa âm tiết được viết như một từ. Nếu là từ ngoại ngữ, xin hãy định rõ cách phiên âm vào tham số của bản mẫu vie-pron, và phân tách các âm tiết bằng dấu gạch ngang (-) hoặc khoảng cách. (“s”+“o”+“”≠“solo”).

Động từ[sửa]

solo

  1. Đố dám chơi không
    Đồ gà ! solo không?