Bước tới nội dung

spoliation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌspoʊ.li.ˈeɪ.ʃən/

Danh từ

spoliation /ˌspoʊ.li.ˈeɪ.ʃən/

  1. Sự cướp đoạt, sự cướp phá (tàu của một nước trung lập).
  2. (Nghĩa bóng) Sự tống tiền.
  3. (Pháp lý) Sự huỷ; sự sửa đổi, sự cắt xén (tài liệu, để khỏi bị dùng làm tang chứng).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /spɔ.lja.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
spoliation
/spɔ.lja.sjɔ̃/
spoliations
/spɔ.lja.sjɔ̃/

spoliation gc /spɔ.lja.sjɔ̃/

  1. Sự cướp đoạt, sự cưỡng đoạt.
    La spoliation des conquérants — sự cướp đoạt của những kẻ xâm lăng

Tham khảo