Bước tới nội dung

steamer

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

steamer – tàu thủy chạy hơi nước
steamer – nồi hơi

Cách phát âm

  • IPA: /ˈsti.mɜː/

Danh từ

steamer /ˈsti.mɜː/

  1. Tàu chạy bằng hơi nước.
  2. Nồi đun hơi.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /sti.mœʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
steamer
/sti.mœʁ/
steamers
/sti.mœʁ/

steamer /sti.mœʁ/

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Tàu hơi nước.

Tham khảo