đun

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗun˧˧ɗuŋ˧˥ɗuŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗun˧˥ɗun˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

đun

  1. Đẩy cho di chuyển.
    Đun xe lên dốc .
    Xe chết máy phải đun cho nổ.
  2. Đốt lửa để nấu nướng.
    Đun bếp.
  3. Làm cho nóng, cho sôi bằng lửa, điện.
    Đun nước.
    Đun điện.

Tham khảo[sửa]