stri

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc stri
gt stritt
Số nhiều strie
Cấp so sánh
cao

stri

  1. Dựng đứng, dựng ngược, bờm xờm. Khó nhọc, vất vả, nặng nhọc, khó khăn. Khốc.
  2. Liệt, ác liệt, dữ dội.
    Han har stritt hår.
    Tårene rant i strie strømmer.
    (det var) en stri tørn — Công việc vất vả, khó nhọc.
  3. Cứng đầu, ương ngạnh, bướng bỉnh.
    Hun var en stri natur.

Từ dẫn xuất[sửa]

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]