tái bút

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
taːj˧˥ ɓut˧˥ta̰ːj˩˧ ɓṵk˩˧taːj˧˥ ɓuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːj˩˩ ɓut˩˩ta̰ːj˩˧ ɓṵt˩˧

Động từ[sửa]

tái bút

  1. Viết thêm cuối bức thư, sau chữ kí.
    Phần tái bút của bức thư.

Tham khảo[sửa]