tứ phía
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨ˧˥ fiə˧˥ | tɨ̰˩˧ fḭə˩˧ | tɨ˧˥ fiə˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨ˩˩ fiə˩˩ | tɨ̰˩˧ fḭə˩˧ | ||
Danh từ
tứ phía
- (Kng.) . Bốn phía, xung quanh.
- Bị bao vây tứ phía.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tứ phía”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)