tứ tuần
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán 四旬. Trong đó: 四 (“tứ”: bốn); 旬 (“tuần”: thời gian mười năm).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨ˧˥ twə̤n˨˩ | tɨ̰˩˧ twəŋ˧˧ | tɨ˧˥ twəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨ˩˩ twən˧˧ | tɨ̰˩˧ twən˧˧ | ||
Danh từ
tứ tuần
- Bốn mươi tuổi.
- Quá niên trạc ngoại tứ tuần (Truyện Kiều)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tứ tuần”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)