talion
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
talion
- (Pháp lý) Sự trừng phạt; sự trừ trị (luật hình sự).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “talion”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ta.ljɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| talion /ta.ljɔ̃/ |
talion /ta.ljɔ̃/ |
talion gđ /ta.ljɔ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “talion”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)