tam nhân đồng hành tất hữu ngã sư

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
taːm˧˧ ɲən˧˧ ɗə̤wŋ˨˩ ha̤jŋ˨˩ tət˧˥ hiʔiw˧˥ ŋaʔa˧˥˧˧taːm˧˥ ɲəŋ˧˥ ɗəwŋ˧˧ han˧˧ tə̰k˩˧ hɨw˧˩˨ ŋaː˧˩˨ ʂɨ˧˥taːm˧˧ ɲəŋ˧˧ ɗəwŋ˨˩ han˨˩ tək˧˥ hɨw˨˩˦ ŋaː˨˩˦ ʂɨ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːm˧˥ ɲən˧˥ ɗəwŋ˧˧ hajŋ˧˧ tət˩˩ hɨ̰w˩˧ ŋa̰ː˩˧ ʂɨ˧˥taːm˧˥ ɲən˧˥ ɗəwŋ˧˧ hajŋ˧˧ tət˩˩ hɨw˧˩ ŋaː˧˩ ʂɨ˧˥taːm˧˥˧ ɲən˧˥˧ ɗəwŋ˧˧ hajŋ˧˧ tə̰t˩˧ hɨ̰w˨˨ ŋa̰ː˨˨ ʂɨ˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 三人同行必有我師.

Thành ngữ[sửa]

tam nhân đồng hành tất hữu ngã sư

  1. (Nghĩa đen) Trong ba người cùng đi, chắc có người là thầy của ta.
  2. (Nghĩa bóng) Nói lên tầm quan trọng của tập thể.

Dịch[sửa]