technicolor

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

technicolor /ˈtɛk.nɪ.ˌkə.lɜː/

  1. Phim màu.
  2. (Nghĩa bóng) Màu sắc sặc sỡ; sự hào nhoáng nhân tạo.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
technicolor
/tɛk.ni.kɔ.lɔʁ/
technicolor
/tɛk.ni.kɔ.lɔʁ/

technicolor /tɛk.ni.kɔ.lɔʁ/

  1. Kỹ thuật phim màu.

Tham khảo[sửa]