telescopically
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌtɛ.lə.ˈskɑː.pɪ.kəl.li/
Phó từ
telescopically /ˌtɛ.lə.ˈskɑː.pɪ.kəl.li/
- Làm to ra như kính viễn vọng, kính thiên văn.
- Có thể nhìn thấy qua kính thiên văn, kính viễn vọng; chỉ nhìn thấy được qua kính thiên văn, kính viễn vọng.
- Lồng vào nhau, kiểu ống lồng.
- (Thgt) Thu gọn lại, thâu tóm, ngắn gọn; có những đoạn lồng vào nhau.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “telescopically”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)