Bước tới nội dung

terre

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
Pháp (Paris)
Canada (Montréal)

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
terre
/tɛʁ/
terres
/tɛʁ/

terre gc /tɛʁ/

  1. Đất.
    Jeter par terre — vứt xuống đất
    Motte de terre — hòn đất
    Terre fertile — đất màu mỡ
    Terres à blé — đất trồng lúa mì
    Prise de terre — dây đất (rađiô)
    Terre à briques — đất làm gạch
    Mourir en terre étrangère — chết ở đất khách
  2. Đất đai, ruộng đất.
    Vivre dans ses terres — sống trên đất đai của mình
    Propriétaire de terres — chủ ruộng đất
  3. Quả đất.
  4. Thế gian, đời; thế giới.
    Vivre sur terre — sống trên đời
  5. (Hàng không) Mặt đất.
  6. (Hàng hải) Đất liền.
    armée de terre — lục quân
    avoir les deux pieds sur terre — (thân mật) sống trên đời
    battre quelqu'un à terre — đánh người đã thất thế
    biens de la terre — mùa màng của cải ở thế gian
    charbon de terre — than đá
    chercher quelqu'un par mer et par terre — tìm ai khắp mọi nơi
    en pleine terre — trồng ngay ở đất (không trồng trong chậu)
    entre ciel et terre — xem ciel
    entre deux terres — dưới mặt đất
    Couper un arbre entre deux terres — chặt một cây ở dưới mặt đất
    être sous terre — chết đã chôn rồi
    mettre pied à terre — xem mettre
    mettre quelqu'un à terre — quật ngã ai làm cho ai không ngóc đầu lên được nữa
    mettre quelqu'un en terre — mai táng ai
    que la terre lui soit légère — xem léger
    remuer ciel et terre — xem remuer
    revenir sur terre — trở lại với thực tế, không viễn vông nữa
    sur terre — xem sur
    tant que la terre pourra nous porter — đi xa đến đâu cũng được
    terre-à-terre — tầm thường
    terre cuite — đất nung+ đồ đất nung
    terre ferme — xem ferme
    terre glaise — xem glaise
    terre promise — xem promis
    terre sainte — đất thánh, thánh địa
    terres rares — kim loại đất hiếm
    terre végétale — đất mùn cây
    terre vierge — đất hoang
    toucher terre — (hàng hải) vào bờ
    toute la terre — khắp mọi người
    Connu de toute la terre — mọi người đều biết
    ventre à terre — xem ventre
    vouloir rentrer sous terre; vouloir être à cent pieds sous terre — xấu hổ quá chỉ muốn chui xuống đất

Tham khảo

[sửa]