thế gian
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰe˧˥ zaːn˧˧ | tʰḛ˩˧ jaːŋ˧˥ | tʰe˧˥ jaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰe˩˩ ɟaːn˧˥ | tʰḛ˩˧ ɟaːn˧˥˧ | ||
Danh từ
thế gian
- Cõi đời.
- Việc thế gian.
- Người sống ở cõi đời.
- Thế gian còn dại chưa khôn,
- Sống mặc áo rách chết chôn áo lành. (ca dao)
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thế gian”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)