ruộng đất
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zuəŋ˨˩ ɗət˧˥ | ʐuəŋ˨˨ ɗə̰k˩˧ | ɹuəŋ˨˩˨ ɗək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹuəŋ˨˨ ɗət˩˩ | ɹuəŋ˨˨ ɗə̰t˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Đất trồng trọt nói chung.
- Vấn đề ruộng đất.
- Chia ruộng đất cho nông dân.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ruộng đất”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)