dương lịch

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨəŋ˧˧ lḭ̈ʔk˨˩jɨəŋ˧˥ lḭ̈t˨˨jɨəŋ˧˧ lɨt˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨəŋ˧˥ lïk˨˨ɟɨəŋ˧˥ lḭ̈k˨˨ɟɨəŋ˧˥˧ lḭ̈k˨˨

Danh từ[sửa]

dương lịch

  1. Hệ lịch lấy cơ sởnăm Xuân phân, có cách tính thuận tiện đơn giản, được dùng rộng rãi trên thế giới, và được dùng ở Việt Nam từ cuối thế kỉ 19, nay trở thành lịch chính thức.

Tham khảo[sửa]