dương lịch

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨəŋ˧˧ lḭ̈ʔk˨˩jɨəŋ˧˥ lḭ̈t˨˨jɨəŋ˧˧ lɨt˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨəŋ˧˥ lïk˨˨ɟɨəŋ˧˥ lḭ̈k˨˨ɟɨəŋ˧˥˧ lḭ̈k˨˨

Danh từ[sửa]

dương lịch

  1. Hệ lịch lấy cơ sởnăm Xuân phân, có cách tính thuận tiện đơn giản, được dùng rộng rãi trên thế giới, và được dùng ở Việt Nam từ cuối thế kỉ 19, nay trở thành lịch chính thức.
  2. (vật lý) lịch tính thời gian theo sự chuyển động của Trái Đất xung quanh Mặt Trời, lấy thời gian Trái Đất đi hết một vòng (lấy số tròn là 365 ngày) là một năm.
  3. (vật lý) tên gọi thường dùng của công lịch, tức là lịch Gregory, dùng làm lịch thông dụng trên thế giới hiện nay, chia một năm làm 365 ngày, và nói chung cứ bốn năm có một năm nhuận 366 ngày.

Tham khảo[sửa]

  • Dương lịch, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam