thính giả
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰïŋ˧˥ za̰ː˧˩˧ | tʰḭ̈n˩˧ jaː˧˩˨ | tʰɨn˧˥ jaː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰïŋ˩˩ ɟaː˧˩ | tʰḭ̈ŋ˩˧ ɟa̰ːʔ˧˩ | ||
Danh từ
thính giả
- Người nghe biểu diễn ca nhạc hoặc diễn thuyết, v.v.
- Thính giả của đài phát thanh.
- Diễn thuyết trước hàng trăm thính giả.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thính giả”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)