thủ khố
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰṵ˧˩˧ xo˧˥ | tʰu˧˩˨ kʰo̰˩˧ | tʰu˨˩˦ kʰo˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰu˧˩ xo˩˩ | tʰṵʔ˧˩ xo̰˩˧ | ||
Danh từ
thủ khố
- Người canh giữ của cải, kho báu của một đơn vị thời phong kiến.
- Thủ khố tài chính.