tiếp tân
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiəp˧˥ tən˧˧ | tiə̰p˩˧ təŋ˧˥ | tiəp˧˥ təŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiəp˩˩ tən˧˥ | tiə̰p˩˧ tən˧˥˧ | ||
Động từ
tiếp tân
- (Trtr.) . Đón tiếp khách (nói khái quát).
- Buổi tiếp tân.
- Ban tiếp tân của hội nghị.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tiếp tân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)