Bước tới nội dung

tiếp khách

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tiəp˧˥ xajk˧˥tiə̰p˩˧ kʰa̰t˩˧tiəp˧˥ kʰat˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tiəp˩˩ xajk˩˩tiə̰p˩˧ xa̰jk˩˧

Động từ

tiếp khách

  1. Đón rướcchuyện trò với người đến thăm mình.
  2. Nói gái điếm đón khách làng chơi (cũ).

Tham khảo