tiền quân hiệu lực

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiə̤n˨˩ kwən˧˧ hiə̰ʔw˨˩ lɨ̰ʔk˨˩tiəŋ˧˧ kwəŋ˧˥ hiə̰w˨˨ lɨ̰k˨˨tiəŋ˨˩ wəŋ˧˧ hiəw˨˩˨ lɨk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiən˧˧ kwən˧˥ hiəw˨˨ lɨk˨˨tiən˧˧ kwən˧˥ hiə̰w˨˨ lɨ̰k˨˨tiən˧˧ kwən˧˥˧ hiə̰w˨˨ lɨ̰k˨˨

Thành ngữ[sửa]

tiền quân hiệu lực

  1. Ra trận tiền lấy công chuộc tội.