tiền thân
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiə̤n˨˩ tʰən˧˧ | tiəŋ˧˧ tʰəŋ˧˥ | tiəŋ˨˩ tʰəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiən˧˧ tʰən˧˥ | tiən˧˧ tʰən˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
tiền thân
- Thân thế của kiếp trước.
- Tổ chức có trước, trở thành tổ chức có sau.
- Đảng Cộng sản Đông Dương là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tiền thân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)