Bước tới nội dung

tic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

tic /ˈtɪk/

  1. (Y học) Tật máy giật.

Tham khảo

Tiếng Kim Môn

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tic

  1. túi.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Việt Khôi (2023) Từ điển Kêmh Mŭnh-Việt

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
tic
/tik/
tics
/tik/

tic /tik/

  1. Chứng máy .
    Tic douloureux de la face — chứng máy cơ mặt đau
  2. (Nghĩa bóng) Tật, thói.
    Tic de secouer les cuisses — tật rung đùi
  3. (Thú y học) Chứng nuốt hơi (của ngựa).

Tham khảo