Bước tới nội dung

timidité

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ti.mi.di.te/

Danh từ

Số ít Số nhiều
timidité
/ti.mi.di.te/
timidités
/ti.mi.di.te/

timidité gc /ti.mi.di.te/

  1. Sự rụt rè, tính rụt rè.
    La timidité d’une décision — sự rụt rè của một quyết định
    Surmonter sa timidité — thắng được tính rụt rè của mình

Trái nghĩa

Tham khảo