Bước tới nội dung

trải nghiệm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨa̰ːj˧˩˧ ŋiə̰ʔm˨˩tʂaːj˧˩˨ ŋiə̰m˨˨tʂaːj˨˩˦ ŋiəm˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂaːj˧˩ ŋiəm˨˨tʂaːj˧˩ ŋiə̰m˨˨tʂa̰ːʔj˧˩ ŋiə̰m˨˨

Động từ

trải nghiệm

  1. Lấy kinh nghiệm của một sự việc gì đó.
    Đã từng trải nghiệm về cuộc sống các dân tộc miền núi Tây Bắc.

Đồng nghĩa

Dịch