Bước tới nội dung

thường tình

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: thương tình

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 常情.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰɨə̤ŋ˨˩ tï̤ŋ˨˩tʰɨəŋ˧˧ tïn˧˧tʰɨəŋ˨˩ tɨn˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰɨəŋ˧˧ tïŋ˧˧

Tính từ

[sửa]

thường tình

  1. Thông thường, bình thường.
    • 2010, Minh Niệm, “Khổ đau”, trong Hiểu về trái tim, Nhà xuất bản Trẻ:
      [] nên việc phản ứng lại cũng là lẽ thường tình.
  2. Tình cảm mọi người đều có.
    Ghen tuông thì cũng người ta thường tình (Truyện Kiều)

Tham khảo

[sửa]