transience

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

transience /ˈtrænt.ʃi.əntsµ;ù ˈtræn.zi.ənts/

  1. Tính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất chóng tàn.
  2. Tính chất tạm thời.
  3. Tính chất thoáng qua, tính chất nhanh vội.

Tham khảo[sửa]