treated
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
treated
Chia động từ
treat
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to treat | |||||
| Phân từ hiện tại | treating | |||||
| Phân từ quá khứ | treated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | treat | treat hoặc treatest¹ | treats hoặc treateth¹ | treat | treat | treat |
| Quá khứ | treated | treated hoặc treatedst¹ | treated | treated | treated | treated |
| Tương lai | will/shall² treat | will/shall treat hoặc wilt/shalt¹ treat | will/shall treat | will/shall treat | will/shall treat | will/shall treat |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | treat | treat hoặc treatest¹ | treat | treat | treat | treat |
| Quá khứ | treated | treated | treated | treated | treated | treated |
| Tương lai | were to treat hoặc should treat | were to treat hoặc should treat | were to treat hoặc should treat | were to treat hoặc should treat | were to treat hoặc should treat | were to treat hoặc should treat |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | treat | — | let’s treat | treat | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.