trendy

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
trendy

Cấp hơn
trendier

Cấp nhất
trendiest

trendy (cấp hơn trendier, cấp nhất trendiest)

  1. (Thông tục) Hợp thời trang, rất mốt, chạy theo mốt.
  2. (Thông tục) Thức thời.

Đồng nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

trendy (số nhiều trendies)

  1. (Hiếm) Người chạy theo mốt.
  2. (Thông tục) Người rởm đời.

Tham khảo[sửa]