triệt hạ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨiə̰ʔt˨˩ ha̰ːʔ˨˩tʂiə̰k˨˨ ha̰ː˨˨tʂiək˨˩˨ haː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂiət˨˨ haː˨˨tʂiə̰t˨˨ ha̰ː˨˨

Động từ[sửa]

triệt hạ

  1. Phá huỷ hoàn toàn trên cả một vùng.
    Bị giặc triệt hạ cả làng.

Tham khảo[sửa]