truy nguyên

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨwi˧˧ ŋwiən˧˧tʂwi˧˥ ŋwiəŋ˧˥tʂwi˧˧ ŋwiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂwi˧˥ ŋwiən˧˥tʂwi˧˥˧ ŋwiən˧˥˧

Động từ[sửa]

truy nguyên

  1. Tìm đến tận nguồn gốc, nguyên nhân của sự việc.
    Truy nguyên ra thì anh ấy không có lỗi.

Tham khảo[sửa]